Đang tải... Vui lòng chờ...

Danh sách sản phẩm
Youtube Channel

 

 

Máy ảnh Canon 5DS Body chính hãng

Giá bán :
82.000.000 ₫
Mã sản phẩm:
CA0029
Bảo hành:
2 năm
Đánh giá:
Nhà sản xuất:
Canon Lê Bảo Minh
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Mô tả:
Máy ảnh Canon 5DS Body chính hãng chất lượng cao cho những bạn yêu thích nhiếp ảnh
Số lượng :


Máy ảnh Canon 5DS Body chính hãng

Nếu bạn là nhiếp ảnh gia thì không thể bỏ qua sản phẩm Máy ảnh Canon 5DS Body. Đây là chiếc máy ảnh chuyên nghiệp với nhiều tính năng ưu việt hiện đang được phân phối tại iCamera.

Máy ảnh EOS 5DS mới tạo ra những bức ảnh tuyệt đẹp rõ nét và độ phân giải cao. Với độ phân giải đáng kinh ngạc 50.6 megapixel, chiếc máy ảnh pixel siêu cao này có tốc độ chụp liên tục tối đa lên tới khoảng 5 hình/giây

Với các tính năng khác như 61 điểm lấy nét tự động (AF) dạng lưới mật độ cao và hệ thống EOS iTR, EOS 5DS thực sự là chiếc máy ảnh pixel siêu cao vượt trội.

Fine Detail là thiết lập trước về Phong cách Ảnh mới được thiết kế nhằm tối đa hóa độ phân giải cho máy ảnh để chụp được cả những chi tiết nhỏ nhất.

Thông số kỹ thuật sản phẩm:

Loại máy ảnh

 

Loại máy ảnh

Dòng máy ảnh số AF/AE, ống kính đơn phản xạ

Phương tiện ghi hình

Thẻ CF (Loại I, hỗ trợ UDMA 7)
Thẻ nhớ SD / SDHC* / SDXC* 

* Tương thích với các loại thẻ UHS-I

Kích thước bộ cảm biến ảnh

Xấp xỉ 36,0 x 24,0mm

Ống kính tương thích

Ống kính EF của Canon

* trừ các loại ống kính EF-S và EF-M 
(Chiều dài tiêu cự ống kính tương đương loại phim 35mm như hiển thị trên ống kính)

Ngàm gắn ống kính

Ngàm gắn EF của Canon

Bộ cảm biến ảnh

 

Loại cảm biến

Cảm biến CMOS

Điểm ảnh hiệu quả

Xấp xỉ 50.6 megapixels

* làm tròn số tới gần nhất 10,000th.

Tỉ lệ khuôn hình

3:2

Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu

Tự động xóa / Xóa bằng tay, Xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu

Hệ thống ghi hình

 

Định dạng ghi hình

Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0

Loại ảnh

JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi đồng thời ảnh định dạng RAW+JPEG

Số lượng điểm ảnh được ghi (toàn khung)

L (Ảnh cỡ lớn):

Xấp xỉ 50,3 megapixels (8688 x 5792)

M1 (Ảnh cỡ trung 1):

Xấp xỉ 39,3 megapixels (7680 x 5120)

M2 (Ảnh cỡ trung 2):

Xấp xỉ 22,1 megapixels (5760 x 3840)

S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):

Xấp xỉ 12,4 megapixels (4320 x 2880)

S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):

Xấp xỉ 2,5 megapixels (1920 x 1280)

S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):

Xấp xỉ 0,35 megapixels (720 x 480)

Ảnh RAW:

Xấp xỉ 50,3 megapixels (8688 x 5792)

Ảnh M-RAW:

Xấp xỉ 28,0 megapixels (6480 x 4320)

Ảnh S-RAW:

Xấp xỉ 12,4 megapixels (4320 x 2880)

Crop / Tỉ lệ khuôn hình

Chụp hình Crop và chụp hình với tỉ lệ khuôn hình Full-frame / xấp xỉ 1,3x (crop) / xấp xỉ 1,6x (crop) / 1:1 (tỉ lệ khuôn hình) / 4:3 (tỉ lệ khuôn hình) / 16:9 (tỉ lệ khuôn hình )

Chức năng ghi hình

Chuẩn, tự động chuyển đổi thẻ nhớ, ghi hình riêng rẽ, ghi hình lên nhiều thẻ

Tạo/ Chọn thư mục:

Có sẵn

Đánh tên file

Mã cài đặt trước, cài đặt User 1/ Cài đặt User 2

Đánh số file

Đánh số liên tiếp, tự động đánh số lại, đánh số lại bằng tay

Xử lí ảnh trong khi chụp

 

Kiểu ảnh

Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp chi tiết mịn, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng tự động (ưu tiên môi trường), cân bằng trắng tự động (ưu tiên màu trắng), cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, cài đặt nhiệt màu (Xấp xỉ 2500-10000 K), Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng

*Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động

Giảm nhiễu

Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao

Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động

Tự động tối ưu hóa nguồn sáng

Ưu tiên tông màu nổi bật

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai

Kính ngm

 

Loại

Lăng kính năm mặt

Độ che phủ

Chiều dọc / chiều ngang: xấp xỉ 100%
(với điểm mắt xấp xỉ 21mm, toàn khung)

Phóng to / Thu nhỏ

Xấp xỉ 0,71x (-1m–1 với ống kính 50mm ở vô cực)

Điểm mắt

Xấp xỉ 21mm (từ trung tâm thị kính mức -1m–1)

Điều chỉnh khúc xạ tích hợp

Khúc xạ xấp xỉ -3,0 - +1.0 m–1

Màn hình ngắm

Cố định

Hiển thị đường lưới

Có sẵn

Vạch chia điện tử

Có sẵn

Hiển thị cài đặt chức năng

Pin, cân bằng trắng, chế độ chụp, thao tác AF, chế độ lấy sáng, chất lượng ảnh: JPEG / RAW, dò nhấp nháy, biểu tượng cảnh báo!

Gương

Loại trả nhanh

Ngắm trước trường ảnh sâu

Ly nét t đng

 

Loại

Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF

Các điểm AF

61 điểm (điểm AF căng nét chéo: tối đa 41 điểm)

* Số lượng điểm AF có sẵn, điểm căng nét chéo, điểm căng nét chéo đúp có thể khác nhau tùy thuộc vào từng loại ống kính
* Lấy nét điểm căng nét chéo đôi ở mức f/2.8 với 5 điểm AF được gióng thẳng hàng dọc ở vùng trung tâm.
(Nhóm AF: Khi sử dụng ống kính nhóm A)

Phạm vi độ sáng lấy nét

EV -2 - 18 (Điều kiện: điểm AF nhạy ở vùng trung tâm f/2.8-, AF chụp một điểm, nhiệt độ phòng, ISO 100)

Thao tác lấy nét

One Shot, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)

Chế độ lựa chọn vùng AF

AF đơn điểm (lựa chọn bằng tay), AF đơn điểm (lựa chọn bằng tay), mở rộng điểm AF (lựa chọn bằng tay: lên, xuống, trái và phải), mở rộng điểm AF (lựa chọn bằng tay: vùng xung quanh), AF vùng (lựa chọn vùng AF bằng tay), lựa chọn AF tự động 61 điểm

Điểu kiện lựa chọn điểm AF tự động

Dựa theo cài đặt EOS iTR AF 
(tích hợp AF với mặt của vật chụp/thông tin màu)

* iTR: Dõi theo và nhận dạng thông minh

Công cụ cấu hình AF

Trường hợp 1 - 6

Đặc điểm lấy nét AI Servo

Theo dõi độ nhạy, tăng tốc/giảm tốc dõi theo vật chụp, tự động chuyển đổi điểm AF

Chức năng tùy chọn AF

16 chức năng

Điều chỉnh AF

Tiểu điều chỉnh (tất cả các ống kính gắn trên một ren, điều chỉnh bằng ống kính)

Tia sáng hỗ trợ AF

Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp

Điu chnh đphơi sáng

 

Các chế độ đo sáng

Xấp xỉ 150.000 điểm RGB + bộ cảm biến đo sáng IR và đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 252 điểm ở khẩu độ tối đa

Hệ EOS iSA (phân tích vật chụp thông minh) 

 • đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF) 
 • đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,1% kính ngắm ở vùng trung tâm) 
 • đo sáng điểm (Xấp xỉ 1,3% kính ngắm ở vùng trung tâm) 
 • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng

EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Điều chỉnh độ phơi sáng

Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh thông minh, chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, phơi sáng đèn tròn

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Tự động lựa chọn cảnh chụp thông minh: cài đặt tự động ISO 100 - ISO 3200 

P, Tv, Av, M, B: Auto ISO, ISO 100 - ISO 6400 (tăng giảm toàn điểm hoặc 1/3 điểm), hoặc ISO mở rộng đến L (tương đương với ISO 50) hoặc H (tương đương với ISO 12800)

Bù phơi sáng

Bù phơi sáng bằng tay:

±5 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm

AEB:

±3 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)

Khóa AE

Tự động:

Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét

Bằng tay:

Bằng phím khóa AE

Chống nháy

Có thể

Hẹn giờ

Có thể cài đặt chụp ảnh ngắt quãng và đếm ảnh

Hẹn giờ đèn tròn

Có thể cài đặt thời gian phơi sáng đèn tròn

Chp HDR

 

Điều chỉnh phạm vi tương phản động

Tự động, ±1 EV, ±2 EV, ±3 EV

Hiệu ứng

Tự nhiên, chuẩn nghệ thuật, nghệ thuật sống động, bôi đậm nghệ thuật, dập nổi nghệ thuật

Căn ảnh tự động

Có thể

Chế đ phơi sáng nhinh

 

Phương pháp chụp

Ưu tiên Chức năng/điều chỉnh, ưu tiên chụp liên tiếp

Số lượng phơi sáng

2 đến 9 ảnh

Kiểm soát phơi sáng nhiều ảnh

Gắn, trung bình, sáng, tối

Màn trp

 

Loại

Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử

Tốc độ màn trập

1/8000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây

H thng chp

 

Các chế độ chụp

Chụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liên tiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 2 giây

Tốc độ chụp liên tiếp

Chụp liên tiếp tốc độ cao:

Tối đa xấp xỉ 5,0 ảnh/giây

Chụp liên tiếp tốc độ thấp:

Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây

Chụp liên tiếp yên tĩnh:

Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây

Số ảnh tối đa

Ảnh JPEG đẹp / Cỡ lớn:

Xấp xỉ 31 ảnh (Xấp xỉ 510 ảnh)

Ảnh RAW:

Xấp xỉ 12 ảnh (Xấp xỉ 14 ảnh)

Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn:

Xấp xỉ 12 ảnh (Xấp xỉ 12 ảnh)

*số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ CF dung lượng 8GB
* số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho UDMA chế độ 7, với thẻ CF dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon

Đèn Speedlite bên ngoài

 

Đèn Speedlites tương thích

Tương thích với đèn Speedlites seri EX

Lấy sáng đèn flash

Đèn flash tự động E-TTL II

ù phơi sáng đèn Flash

±3 điểm tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm

Khóa FE

Ngõ cắm PC

Không

Kiểm soát đèn Flash

Cài đặt chức năng đèn, cài đặt chức năng đèn Flash C.Fn

Chp ngm trc tiếp

 

Phương pháp lấy nét

Hệ AF dò tìm tương phản (dò tìm khuôn mặt + dõi theo, vùng linh hoạt – đơn ảnh
Lấy nét bằng tay (có thể phóng to gấp 6x và 16x để kiểm tra tiêu cự)

Lấy nét liên tục

Có thể

Phạm vi độ sáng lấy nét

EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Các chế độ đo sáng

Đo sáng toàn bộ (315 vùng), đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,4% màn hình ngắm trực tiếp), đo sáng điểm (Xấp xỉ 2,8% màn hình ngắm trực tiếp), đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng

EV 0 - 20 ((ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Chụp yên tĩnh

Có (chế độ 1 và 2)

Hiển thị đường lưới

3 loại

Quay phim

 

Định dạng ghi hình

MOV

Nén phim

MPEG-4 AVC / H.264
Bite rate đa dạng (trung bình)

Định dạng ghi âm

Linear PCM

Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét

Full HD (1920x1080)

29.97p / 25.00p / 23.98p

HD (1280x720)

59.94p / 50.00p

VGA (640x480)

29.97p / 25.00p

Phương pháp nén

ALL-I (để biên tập / I-only), IPB (chuẩn)

Kích thước file

Full HD (29.97p / 25.00p / 23.98p) / ALL-I:

Xấp xỉ 654 MB/phút

Full HD (29.97p / 25.00p / 23.98p) / IPB (Standard):

Xấp xỉ 225 MB/ phút

HD (59.94p / 50.00p) / ALL-I:

Xấp xỉ 583 MB/ phút

HD (59.94p / 50.00p) / IPB (Standard):

Xấp xỉ 196 MB / phút
(29.97p / 25.00p) / IPB (Standard)

VGA:

Xấp xỉ 78 MB/phút

Yêu cầu về thẻ
(tốc độ ghi/đọc)

Thẻ CF

ALL-I: 30 MB/giây hoặc nhanh hơn, IPB: 10 MB/ giây hoặc nhanh hơn

Thẻ SD

ALL-I: 20 MB/ giây hoặc nhanh hơn, IPB: 6 MB/ giây hoặc nhanh hơn

Phương pháp lấy nét

Hệ AF dò tìm tương phản (dò tìm mặt vật chụp + dõi theo, vùng đa điểm- đơn điểm

Lấy nét bằng tay (có thể phóng to xấp xỉ 6x và 16x để kiểm tra tiêu cự)

Movie servo AF

Có thể

Phạm vi đo sáng

EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Các chế độ đo sáng

đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với bộ cảm biến 

 • tự động cài đặt bằng phương pháp lấy nét

Phạm vi đo sáng

EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Điều chỉnh phơi sáng

Chụp phơi sáng tự động (chương trình AE dành cho quay phim), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ và phơi sáng bằng tay

Bù phơi sáng

±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm (±5 điểm khi chụp ảnh tĩnh)

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Đối với chụp cảnh thông minh phơi sáng tự động: cài đặt tự động ISO 100 - ISO 6400

Ở các chế độ Vùng Sáng tạo, giới hạn trên có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 12800).

Đối với chụp phơi sáng bằng tay: ISO tự động (tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400), cài đặt bằng tay ISO 100 - ISO 6400 (tăng giảm 1/3 hoặc toàn bộ điểm), mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)

P, Av, B

(tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400, mở rộng tới H (tương đươngISO 12800)

M:

ISO tự động (tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400), cài đặt bằng tayISO 100 - ISO 6400 (tăng giảm 1/3 hoặc toàn bộ điểm), mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)

Mã thời gian

Hỗ trợ

Khung thấp

Tương thích với59.94p / 29.97p

Ghi tiếng

Microphone phút tích hợp, có sẵn ngõ cắm microphone stereo bên ngoài

Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có bộ lọc gió, mạch giảm âm

Hiển thị đường lưới

3 loại

Ghi phim theo quãng

Có thể cài đặt quay phim theo quãng và số lượng ảnh chụp

Có thể xem quãng thời gian ghi hình, độ dài phim và dung lượng thẻ nhớ còn lại

Chụp ảnh tĩnh

Có thể

Màn hình LCD

 

Loại

Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT

Kích thước màn hình và điểm ảnh

Rộng 8,1cm (3,2in) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh

Điều chỉnh độ sáng

Tự động (tối, chuẩn, sáng), Điều chỉnh bằng tay (7 mức)

Mức chia điện tử

Ngôn ngữ giao diện

25

Trợ giúp

Có thể hiển thị

Xem lnh

 

Định dạng hiển thị ảnh

Xem từng ảnh (không có thông tin), Xem từng ảnh (có thông tin), Xem từng ảnh (có thông tin, hiện thông tin: thông tin chi tiết, Ống kính / histogram, cân bằng trắng, Picture Style 1, Picture Style 2, không gian màu / giảm nhiễu, sửa quang sai ống kính), Hiển thị chỉ mục (4 / 9 / 36 / 100 ảnh), xem 2 ảnh

Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp hình, histogram), ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh

Cảnh báo sáng quá

Nhấp nháy hiển thị quá mức sáng

Hiển thị điểm AF

Có thể

Hiển thị đường lưới

3 loại

Phóng to zoom

Xấp xỉ 1,5x - 6x, có thể cài đặt phóng ảnh ban đầu hoặc vị trí ảnh

Phương pháp trình duyệt ảnh

Nhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá

Xoay ảnh

Có thể

Rating

Xem lại phim

Có thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp

Xem trình duyệt

Xem tất cả ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem theo phim, xem theo ảnh tĩnh, xem theo đánh giá

Bảo vệ ảnh

Có thể

Sao chép ảnh

Có thể

X lí hu kì nh

 

Xử lí ảnh RAW trên máy

Chỉnh sửa độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tự động tối ưu hóa nguồn sáng, giảm nhiễu tốc độ ISO cao, chất lượng ghi hình JPEG, không gian màu, chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, chỉnh sửa méo hình, chỉnh sửa quang sai.

Thay đổi cỡ ảnh

Có thể

Crop

Có thể

In trc tiếp

 

Máy in tương thích

Máy in tương thích PictBridge

Loại ảnh có thể in

Ảnh JPEG và RAW

Trình tự in

Tương thích DPOF Version 1.1

Chuyển ảnh

 

Các file ảnh có thể chuyển

Ảnh tĩnh (ảnh JPEG, RAW, RAW+JPEG), phim

Các chc năng tùy chn

 

Các chức năng tùy chọn

16

Điều chỉnh tùy chọn nhanh

Có sẵn

Đăng kí My Menu

Có thể đăng kí tới 5 màn hình

Các chế độ chụp tùy chọn

Đăng kí dưới chế độ Xoay C1, C2 hoặc C3

Thông tin bản quyền

Đăng nhập và Bao gồm

Kết ni giao tiếp ngưi s dng

 

Ngõ cắm số

SuperSpeed USB (USB 3.0)

Kết nối giao diện máy tính, in trực tiếp, bộ chuyển file không dây WFT-E7 (Ver. 2), thiết bị nhận GPS GP-E2, kết nối thiết bị CS100

Ngõ RA HDMI mini

Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC

Ngõ VÀO microphone cắm ngoài

Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm

Ngõ cắm điều khiển từ xa

Dành cho điều khiển từ xa loại N3

Điều khiển từ xa không dây

Tương thích với Điều khiển từ xa RC-6

Thẻ Eye-Fi

Tương thích

Ngun đin

 

Pin

Bộ pin LP-E6N / LP-E6, số lượng 1

* Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E6.
* Khi gắn hộp pin BG-E11, có thể sử dụng pin AA / R6.

Số lượng ảnh có thể ghi

Chụp qua kính ngắm:

Xấp xỉ 700 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 660 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

Chụp ngắm trực tiếp:

Xấp xỉ 220 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 210 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

* khi bộ pin LP-E6N được sạc đầy.

Thời gian quay phim

Ở 23°C / 73°F

Xấp xỉ 1giờ 30 phút

Ở 0°C / 32°F

Xấp xỉ 1giờ 25 phút

* khi bộ pin LP-E6N được sạc đầy.

Kích thưc và Trng lưng

Xấp xỉ 152,0 x 116,4 x 76,4mm / 5,98 x 4,58 x 3,01in.

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 930g / 32,80oz. (theo chỉ dẫn của CIPA)

Trọng lượng

Xấp xỉ 845g / 29,80oz. (chỉ tính thân máy)

Môi trưng vn hành

 

Phạm vi nhiệt độ làm việc

0°C - 40°C / 32°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn

Bộ pin LP-E6N

 

Loại pin

Pin lithium-ion loại sạc được

Hiệu điện thế chuẩn

7,2V DC

Dung lượng pin

1865mAh

Phạm vi nhiệt độ làm việc

0°C - 40°C / 32°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 38,4 x 21,0 x 56,8mm / 1,51 x 0,83 x 2,24inch

Trọng lượng

Xấp xỉ 80g / 2,82oz (không tính nắp bảo vệ)

Bộ sạc LC-E6

 

Pin tương thích

Bộ pin LP-E6N / LP-E6

Thời gian sạc

Xấp xỉ 2 giờ 30 phút

Nguồn điện

100 - 240V AC (50 / 60Hz)

Nguồn ra

8,4V DC / 1,2A

Phạm vi nhiệt độ làm việc

5°C - 40°C / 41°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 69,0 x 33,0 x 93,0mm / 2,7 x 1,3 x 3,7in.

Trọng lượng

Xấp xỉ 130g / 4,6oz.

Bộ sạc LC-E6E

 

Pin tương thích

Bộ pin LP-E6N / LP-E6

Chiều dài dây nguồn

Xấp xỉ 1m / 3,3ft.

Thời gian sạc

Xấp xỉ 2 giờ 30 phút

Nguồn điện

100 - 240V AC (50/60 Hz)

Nguồn ra

8,4 VDC / 1,2 A

Phạm vi nhiệt độ làm việc

5°C - 40°C / 41°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 69,0 x 33,0 x 93,0mm / 2,7 x 1,3 x 3,7in.

Trọng lượng

Xấp xỉ 125g / 4,4oz. (không tính dây nguồn)

Để đặt hàng sản phẩm, các bạn vui lòng liên hệ hotline 19001860

Mời bạn xem thêm:

Máy ảnh Canon EOS M10 Kit EF-M15-45mm màu trắng kèm túi đựng và thẻ nhớ 8GB 

Máy ảnh Canon EOS M3 Kit EF-M 15-45mm màu trắng kèm túi và thẻ nhớ 8GB

Máy ảnh Canon EOS M3 Kit EF-M15-45mm màu đen kèm thẻ nhớ 8Gb và túi đựng


Đánh giá  
Tiêu đề  
Nội dung  
Họ tên  
Xác nhận  *
 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:

Chụp ảnh cưới đẹp tại Hà Nội

 
 
 
 

Hotline

Hotline (8-20h): 

19001860

0919699983
0982897670

0964466805
0922233808

English Hotline:
0966612808

Hotline 19001860

Giỏ hàng
Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn!

 

Review/ Tin tức
Tác dụng của gối tựa đầu ô tô, gối tựa lưng xe hơi

Gối Tựa Đầu Ô Tô Là Gì? Vì Sao Ngồi Ô Tô Lâu Thường Bị Tình Trạng Mỏi Cổ, Đau Nhức Vai Gáy? Gối Tựa Đầu Ô Tô Có Tác Dụng Phòng Tránh Đau Mỏi Khi Ngồi Xe Không? Mua Gối Tựa Đầu Ô Tô Ở Đâu?

Nhận quà tặng hấp dẫn ngay khi mua Gopro Hero7 tại iCamera.vn

Gopro tuần qua đã cho ra mắt 3 phiên bản của Hero7 với những tính năng cực đỉnh, hứa hẹn sẽ tạo nên cơn sốt trong năm 2018 và mang lại những trải nghiệm khó quên cho người sử dụng.

So sánh Gopro Hero 7 Black - Silver - White - Fusion

So sánh các dòng Gopro Hero 7 Black - Gopro Hero 7 Silver - Gopro Hero 7 White - Gopro Fusion để biết các đặc điểm giống và khác nhau giữa các loại camera hành trình hiện có của hãng

Tưng bừng khuyến mại chào hè cùng Fujifilm Instax Camera

Mùa hè nóng bỏng 2018 đang đến gần - Fujifilm Instax đem đến cho khách hàng vô số những quà tặng khuyến mại vô cùng hấp dẫn.

Phân biệt các chuẩn USB 2.0 và 3.0

USB là một trong những công nghệ thành công nhất trong ngành điện toán khi được trang bị cho 3 tỷ thiết bị chỉ riêng trong năm 2008. Các sản phẩm sử dụng thệ hệ mới nhất của chuẩn giao tiếp này đang bắt đầu xuất hiện. Thế hệ mới nhất của chuẩn kết nối này là USB 3.0.

Top đầu đọc thẻ Type-C tốt nhất hiện nay

Một sản phẩm công nghệ tốt và hiện đại sẽ giúp công việc của bạn thuận lợi hơn, tiết kiệm được thời gian, chi phí cũng như là nâng cao hiệu suất làm việc. Vì vậy, iCamera sẽ điểm qua 1 số loại đầu đọc thẻ Type-C tốt nhất hiện nay để bạn có thể tham khảo.