So sánh series Ronin Ronin M và Ronin MX DJI

Admin   Admin
Ngày đăng: 05/07/2018
0 bình luận

DJI được biết đến là hãng sản xuất các thiết bị quay chụp hiện đại. Các thiết bị của DJI tạo ra các thước phim đẳng cấp Hollywood, chắp cánh cho giấc mơ sáng tạo thế giới của các nhà làm phim.

Mới đây DJI cho ra mắt DJI Ronin MX phiên bản Ronin thứ 3 sau DJI Ronin, Ronin M. Vậy 3 phiên bản này có thì giống và khác nhau. Sau đây Yêu công nghệ xin vén màn bí mật để giải đáp những thắc mắc xoay quanh 3 phiên bản Ronin này.

Tiêu chí

Ronin MX

Ronin M

Ronin

Nhìn chung

Three Operation Modes
· Underslung Mode
· Upright Mode
· Briefcase Mode

-Aerial Mode
-Jib or Wirecam Mode

Operation Modes
-Underslung Mode
-Upright Mode
-Briefcase Mode
 

Three Operation Modes
-Underslung Mode
-Upright Mode
-Briefcase Mode

 

 

Tích hợp module IMU độc lập

Tích hợp module IMU độc lập

Tích hợp module IMU độc lập

 

Mô tơ gimbal chuyên dụng của DJI với bộ mã hóa

Mô tơ gimbal chuyên dụng của DJI với bộ mã hóa

Mô tơ gimbal chuyên dụng của DJI với bộ mã hóa

 

Kết nối bluetooth

Kết nối bluetooth

Kết nối bluetooth

 

Cổng kết nối USB

Cổng kết nối USB

Cổng kết nối USB

 

Bộ nhận 2.4Ghz

Bộ nhận 2.4Ghz

Bộ nhận 2.4Ghz

 

Cảm biết nhiệt

Cảm biết nhiệt

Cảm biết nhiệt

 

Bộ xử lý nâng cấp DSP 32 bit

Bộ xử lý nâng cấp DSP 32 bit

Bộ xử lý nâng cấp DSP 32 bit

 

Hỗ trợ cổng nhận D-Bus

Hỗ trợ cổng nhận D-Bus

Hỗ trợ cổng nhận D-Bus

PERIPHERAL

 

Kích thước camera

Khoảng cách tối đa từ trung tâm đế gắn camera tới trục sau: 120mm

Khoảng cách tối đa từ trung tâm đế gắn camera tới trục phía trên: 195cm

Chiều rộng bề ngang đặt máy lớn nhất: 160mm

Khoảng cách tối đa từ trung tâm đế gắn camera tới trục sau: 120mm

Khoảng cách tối đa từ trung tâm đế gắn camera tới trục phía trên: 195cm

Chiều rộng bề ngang đặt máy lớn nhất: 160mm

Khoảng cách tối đa từ trung tâm đế gắn camera tới trục sau: 140mm

Khoảng cách tối đa từ trung tâm đế gắn camera tới trục phía trên: 225cm

Chiều rộng bề ngang đặt máy lớn nhất: 195mm

Thiết bị kết nối nguồn

12V Regulated P-Tap x 2, USB 500mW x 1, DJI Lightbridge x 1

12V Regulated P-Tap x 2, USB 500mW x 1, DJI Lightbridge x 1

12V regulated P-Tap x 2, USB 500mW x 1, DJI Lightbridge x 1

Năng lượng đầu vào GCU

4S Ronin-M Battery

4S Ronin-M Battery

4S Ronin-M Battery

Kết nối

Điều khiển từ xa 2.4GHz, Bluetooth 4.0, USB 2.0

Điều khiển từ xa 2.4GHz, Bluetooth 4.0, USB 2.0

Điều khiển từ xa 2.4GHz, Bluetooth, USB 2.0

Phần mềm yêu cầu hỗ trợ cho máy tính

Windows XP trở lên; Mac OS X 10.9 trở lên

Windows XP SP3; Windows 7; Windows 8 (32 hoặc 64 bit); Mac OS X 10.9 trở lên.

Windows XP SP3; Windows 7; Windows 8 (32 hoặc 64 bit)

Phần mềm yêu cầu hỗ trợ cho điện thoại

iOS 7.1 trở lên; Android 4.3 trở lên

Thiết bị di động: iOS 6.1 trở lên, Android 4.3 trở lên

iOS phiên bản 6.1 trở lên thiết bị di động iPhone 4s, iPhone 5, iPhone 5s, iPod touch 5 , iPad 3, iPad 4, iPad mini

MECHANICAL & ELECTRICAL CHARACTERISTICS

 

Nhiệt độ hoạt động

-15° C ~ 50° C

 

15° C ~ 50° C

-15°C ~ 50°C

Khối lượng

Bao gồm thanh tay cầm: 2.77 kg
Bao gồm bộ phận chống rung: 2.15 kg

2.3kg toàn bộ thanh tay cầm

4.20kg toàn bộ thanh tay cầm

Kích thước gimbal

Không gồm thanh tay cầm: 
280 mm (W) x 370 mm (D)x 340 mm (H)
Gồm thanh tay cầm: 
560 mm (W) x 370 mm (D) x 440 mm (H)

500mm(W) x 210mm(D)x 420mm(H)

620mm(W) x 280-380mm (D)x 500mm(H)

WORKING PERFORMANCE

 

Tải trọng

4.5kg

3.6kg

7.25kg

Phạm vi rung

± 0.02°

± 0.02°

± 0.02°

Tốc độ xoay kiểm soát tối đa

Pan axis: 200°/s
Tilt axis: 100°/s
Roll axis: 30°/s

Pan axis: 90°/s
Tilt axis: 100°/s
Roll axis: 30°/s

Pan axis: 90°/s
Tilt axis: 100°/s
Roll axis: 30°/s

Mechanical Endpoint Range

Pan axis control: 360°
Tilt axis control: +270° to -150° 
Roll axis control: ± 110°

Pan axis: 360°
Tilt axis: +105° to -190° 
Roll axis: ± 110°

Pan axis: 360°
Tilt axis: +110° /-170° 
Roll axis: ± 110°

Phạm vi điều khiển xoay

Pan axis control: 360°
Tilt axis control: +45° to -135° 
Roll axis control: ± 25°

Pan axis control: 360°
Tilt axis control: +105° /-190° 
Roll axis control: ± 25°

Pan axis control: 360° 
Tilt axis control: +45° to -120°
Roll axis control: ± 25°

 

Trên đây là bảng so sánh chi tiết về Ronin Ronin M và Ronin MX, Yêu công nghệ chúc các bạn có những lựa chọn phù hợp cho công việc và đam mê sáng tạo của mình.

Tổng hợp: Yêu công nghệ

Mời bạn xem thêm:

Bộ sưu tập đồng hồ hàng hiệu cho những người yêu màu xanh lá

Bott XR1R – xế độ hai bánh công nghệ cao

Những sáng chế độc đáo có 1-0-2

Viết bình luận
Email sẽ không công khai khi bạn đăng bình luận